DỊCH VỤ GIA CÔNG SẢN PHẨM NHỰA

Hổ trợ trực tuyến

Ms. Lan Anh- Hotline - 094.665.9996

Ms. Lan Anh- Hotline - 094.665.9996

Mr. Hùng - Kinh doanh - 097.999.2107

Mr. Hùng - Kinh doanh - 097.999.2107

Ms. Duyên- Kinh Doanh - 0966.24.9996

Ms. Duyên- Kinh Doanh - 0966.24.9996

Ms. Hiên - Kinh Doanh - 0944.189.399

Ms. Hiên - Kinh Doanh - 0944.189.399

Ms. Miên - Kinh doanh - 0985.936.776

Ms. Miên - Kinh doanh - 0985.936.776

Mr Nguyên - Kỹ thuật - 0986.914.470 - 0916.914.470

Mr Nguyên - Kỹ thuật - 0986.914.470 - 0916.914.470

Ms.Tú - Kinh Doanh - 096.111.2663

Ms.Tú - Kinh Doanh - 096.111.2663

Ms. Hà - Kinh doanh - 0988.46.9996

Ms. Hà - Kinh doanh - 0988.46.9996

Mr: Nam - Kinh Doanh - 0986.496.068

Mr: Nam - Kinh Doanh - 0986.496.068

Ms. Hoài - Kinh Doanh - 0973449996

Ms. Hoài - Kinh Doanh - 0973449996

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

CHO THUÊ MÁY MÓC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG BRINELL LHB-3000C

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG BRINELL LHB-3000C

(1 đánh giá)

LHB-3000C

TRUNG QUỐC

12 THÁNG

Sử dụng rộng rãi trong các ngành: luyện kim, đo lường, vật liệu xây dựng, viện nghiên cứu, xưởng nhiệt luyện, ô tô, đường sắt, năng lượng, thép, hàng không, nhà máy cán, đúc.

call 0946659996

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG BRINELL LHB-3000C

I. Chức năng & Đặc điểm

- Cảm biến vòng kín, hệ thống điều khiển điện tử, tự động gia tải và dỡ tải.
- Màn hình cảm ứng LCD với menu đa chức năng.
- Hiển thị kết quả trực tiếp trên màn hình.
- Nhập D1 và D2 để tính kết quả, không cần tra bảng.
- Chuyển đổi giữa nhiều thang độ cứng.
- Xuất dữ liệu qua cổng USB.
- Tuân thủ tiêu chuẩn ISO, EN, ASTM.

II. Ứng dụng

Sử dụng rộng rãi trong các ngành: luyện kim, đo lường, vật liệu xây dựng, viện nghiên cứu, xưởng nhiệt luyện, ô tô, đường sắt, năng lượng, thép, hàng không, nhà máy cán, đúc.

III. Vật liệu thử

Gang, kim loại màu và hợp kim, thép tôi/ủ/ram, đặc biệt phù hợp vật liệu mềm như nhôm, chì, thiếc.

IV. Thông số kỹ thuật

Model: LHB-3000C
Dải đo: 8~650 HBW
Lực thử: 62.5~3000 kgf
Thang đo: HBW2.5/62.5 đến HBW10/3000
Chuyển đổi: HRA, HRB, HRC, HV...
Độ phân giải: 0.0625 µm
Thời gian giữ tải: 0~60s
Kính hiển vi: 20X
Chiều cao mẫu max: 260 mm
Độ sâu họng: 150 mm
Tiêu chuẩn: ISO 6506, ASTM E10, GB/T231.2
Điện: AC220V
Kích thước: 550x250x840 mm
Khối lượng: ~140 kg

V. Cấu hình tiêu chuẩn

- Máy chính: 1
- Kính đo 20X: 1
- Bi thép φ2.5, φ5, φ10: 3
- Bàn thử: 3 loại
- Phụ kiện, cầu chì, dây nguồn
- Giấy in, tài liệu hướng dẫn

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Top

   (0) Zalo