DỊCH VỤ GIA CÔNG SẢN PHẨM NHỰA
Hổ trợ trực tuyến
Ms. Lan Anh- Hotline - 094.665.9996
Mr. Hùng - Kinh doanh - 097.999.2107
Ms. Duyên- Kinh Doanh - 0966.24.9996
Ms. Hiên - Kinh Doanh - 0944.189.399
Ms. Miên - Kinh doanh - 0985.936.776
Mr Nguyên - Kỹ thuật - 0986.914.470 - 0916.914.470
Ms.Tú - Kinh Doanh - 096.111.2663
Ms. Hà - Kinh doanh - 0988.46.9996
Mr: Nam - Kinh Doanh - 0986.496.068
Ms. Hoài - Kinh Doanh - 0973449996
Danh mục sản phẩm
Fanpage Facebook
Liên kết website
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
CHO THUÊ MÁY MÓC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
HỘP SN1115 DÙNG ĐỂ KIỂM TRA BẾP ĐIỆN TỪ
12 THáng
call 0946659996
HỘP SN1115 DÙNG ĐỂ KIỂM TRA BẾP ĐIỆN TỪ ( Mã SN1115B- Nồi săt)

|
Tên sản phẩm/Mẫu mã |
SN1115 dùng để kiểm tra bếp điện từ. |
|
Tuân thủ các tiêu chuẩn và điều khoản |
|
|
GB4706.14-2008 "Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện gia dụng và tương tự - Yêu cầu cụ thể đối với vỉ nướng, máy nướng bánh mì và các thiết bị nấu ăn di động tương tự" 3.1.9.108 và Hình 103 và 104; GB4706.22-2002 "Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện gia dụng và tương tự - Yêu cầu cụ thể đối với bếp điện đứng, bếp từ, lò nướng và các thiết bị tương tự" 3.1.9.101 và Hình 101 và 102; IEC60335-2-9:2006 " Thiết bị điện gia dụng và tương tự" Và tương tự điện Thiết bị gia dụng - An toàn - Phần 2-9 : Yêu cầu cụ thể đối với vỉ nướng, máy nướng bánh mì và các thiết bị nấu ăn di động tương tự》điều khoản 3.1.9.108 và hình 103 và hình 104、IEC60335-2-6:2018《 Gia dụng Và tương tự điện Thiết bị gia dụng - An toàn - Phần 2-6 : Các yêu cầu cụ thể đối với bếp nấu cố định, lò nướng và các thiết bị tương tự》điều khoản 3.1.9.101 và hình 101 và hình 102 |
|
|
Phạm vi mẫu, ứng dụng, nguyên lý, cấu trúc và môi trường sử dụng |
|
|
Ví dụ |
Bếp từ và các loại bếp khác( hạn chế) |
|
Mục đích thử nghiệm |
Một vật chứa được đặt trên bếp từ hoặc các loại bếp khác để mô phỏng hoạt động bình thường của chúng. |
|
Nguyên tắc kiểm thử |
Nồi nhôm được dùng để mô phỏng một vật chứa đầy nước, còn nồi sắt được dùng để mô phỏng một vật chứa đầy dầu ăn. |
|
Cấu trúc thiết bị |
(đường kính 110mm, 145mm , 180mm , 220mm , 300mm ) bao gồm 5 nồi nhôm và 5 nồi sắt. |
|
Các chỉ số hiệu suất |
|
|
SN1115 B (Nồi sắt) |
|
|
Vật liệu |
Thép cacbon thấp với hàm lượng cacbon tối đa là 0,08%. |
|
Kích thước (mm) |
dh (chiều cao) δ (độ dày đáy) = Ф110 × 140 × (2±0,5) |
|
|
dAH =Ф 145 × 140 × (3 ± 0,5) |
|
|
dAH =Ф 180 × 140 × (3 ± 0,5) |
|
|
dAH =Ф 2 2 0 × 120 × (3 ± 0,5) |
|
|
dAH =Ф 300 × 100 × (5 ± 0,5) |
|
Độ dày thành bên (mm) |
2 ± 0,5 |
|
Độ lõm tối đa ở đáy thùng chứa (mm) |
C ≦ 0,006d, không thể nhô ra. |
|
Hình dạng và cấu hình |
Một hình trụ không có tay cầm hoặc phần nhô ra, không có nắp đậy. |
|
Thể tích chất lỏng thử nghiệm |
Theo Bảng 101 |
|
Chức năng |
Thử nghiệm làm nóng dầu ăn |
Bình luận
Sản phẩm cùng loại












